Đang tải...
Phồn thể: 補貼
Pinyin không dấu: butie / bu tie
补贴 (bǔ tiē) nghĩa là “trợ cấp, bù lương”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 補貼 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
政府给农民发放补贴。
Zhèngfǔ gěi nóngmín fāfàng bǔtiē.
The government provides subsidies to farmers.
Cập nhật: