Đang tải...
Phồn thể: 補習
Pinyin không dấu: buxi / bu xi
补习 (bǔ xí) nghĩa là “học thêm, ôn luyện bổ túc”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 補習 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
孩子每天晚上去补习英语。
Háizi měitiān wǎnshang qù bǔxí Yīngyǔ.
The child takes English tutoring every evening.
Cập nhật: