Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
补
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 补 (bǔ) — thứ tự nét chuẩn
补
bǔ
bổ sung; tẩm bổ; chắp vá, sửa chữa; lợi ích, bổ ích
Ví dụ
她
正
在
补
破
了
的
衣
服
。
Nghĩa của 补 →
Tập viết
Từ liên quan với 补
补充
bǔ
chōng
bổ sung, tham khảo; thêm, bù, thêm vào
补偿
bǔ
cháng
bù đắp, đền bù
补救
bǔ
jiù
补贴
bǔ
tiē
trợ cấp, bù lương
弥补
mí
bǔ
补助
bǔ
zhù
trợ cấp, bổ trợ
补习
bǔ
xí
học thêm, ôn luyện bổ túc
补课
bǔ
kè
học bù, học lại
补考
bǔ
kǎo
thi lại (kiểm tra), kiểm tra phụ