Đang tải...
Phồn thể: 補償
Pinyin không dấu: buchang / bu chang
补偿 (bǔ cháng) nghĩa là “bù đắp, đền bù”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 補償 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
公司补偿了他的损失。
Gōngsī bǔcháng le tā de sǔnshī.
The company compensated his losses.
Cập nhật: