Đang tải...
“Bù đắp” trong tiếng Trung là 补偿 (bǔ cháng), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 5. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
补偿 · bǔ cháng
公司补偿了他的损失。
Gōngsī bǔcháng le tā de sǔnshī.