Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
布
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 布 (bù) — thứ tự nét chuẩn
布
bù
vải bố; rải ra, phân bổ; tuyên bố; bố trí
Ví dụ
这
块
布
料
质
量
很
好
,
颜
色
也
很
鲜
艳
,
适
合
做
衣
服
。
Nghĩa của 布 →
Tập viết
Từ liên quan với 布
分布
fēn
bù
phân bố
公布
gōng
bù
công bố
宣布
xuān
bù
tuyên bố, công bố, thông báo
颁布
bān
bù
遍布
biàn
bù
布告
bù
gào
布局
bù
jú
布置
bù
zhì
bố trí; sắp xếp
发布
fā
bù
phát hành, công bố
瀑布
pù
bù
散布
sàn
bù
布满
bù
mǎn
tràn đầy, phủ đầy (khắp)