Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 高跟鞋 (gāo gēn xié) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
高跟鞋
HSK 5
Cách viết từ 高跟鞋
高跟鞋
gāo
gēn
xié
giày cao gót
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gāo
cao
Học chữ 高
Dừng
Phát lại
Chậm
gēn
cùng, cùng với; hướng về, cho
Học chữ 跟
Dừng
Phát lại
Chậm
xié
giày
Học chữ 鞋
Ví dụ
她
穿
着
一
双
红
色
的
高
跟
鞋
。
Tập viết từng chữ
高
跟
鞋
Từ liên quan với 高跟鞋
高兴
gāo
xìng
vui vẻ, vui mừng
高
gāo
cao
鞋
xié
giày
高中
gāo
zhōng
trường cấp ba; trung học phổ thông
球鞋
qiú
xié
giày thể thao
跟
gēn
cùng, cùng với; hướng về, cho
皮鞋
pí
xié
giày da
提高
tí
gāo
nâng cao
高速
gāo
sù
nhanh, tốc độ; cao tốc, đường cao tốc
跳高
tiào
gāo
nhảy cao
高速公路
gāo
sù
gōng
lù
đường cao tốc
身高
shēn
gāo
chiều cao