Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
表达
HSK 5
Cách viết từ 表达 (biǎo dá) — thứ tự nét từng chữ
表达
biǎo
dá
bày tỏ, biểu đạt, giãi bày
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
biǎo
bảng; biểu
Học chữ 表
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
学
生
需
要
提
高
他
们
的
表
达
能
力
。
Nghĩa của 表达 →
Tập viết từng chữ
表
Từ liên quan với 表达
手表
shǒu
biǎo
đồng hồ đeo tay
表
biǎo
bảng; biểu
代表团
dài
biǎo
tuán
đoàn đại biểu
表格
biǎo
gé
bảng, biểu, bảng biểu
表示
biǎo
shì
表演
biǎo
yǎn
diễn, biểu diễn; làm mẫu; giả vờ, diễn kịch; buổi biểu diễn, màn trình diễn
表扬
biǎo
yáng
khen ngợi
表面
biǎo
miàn
bề mặt, bề ngoài, ngoài mặt, bề ngoài
表明
biǎo
míng
bày tỏ, nói rõ, làm rõ, cho thấy, chứng tỏ
表情
biǎo
qíng
biểu cảm
表现
biǎo
xiàn
thể hiện, phô bày, tỏ ra, bộc lộ
达到
dá
dào
đạt, đạt được, đạt đến, đạt tới