Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 真实 (zhēn shí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
真实
HSK 5
Cách viết từ 真实
真实
zhēn
shí
chân thật, chân thực
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhēn
thật
Học chữ 真
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
部
电
影
根
据
真
实
事
件
改
编
讲
述
了
感
人
故
事
。
Tập viết từng chữ
真
Từ liên quan với 真实
真
zhēn
thật
真的
zhēn
de
thật, thật á, thật sự
其实
qí
shí
thực ra, thật ra, chính ra
认真
rèn
zhēn
nghiêm túc, chăm chỉ, hẳn hoi, cẩn thận
实际上
shí
jì
shàng
thực tế, trên thực tế
事实上
shì
shí
shàng
thực ra, thực tế
实验室
shí
yàn
shì
phòng thí nghiệm
诚实
chéng
shí
thành thật
传真
chuán
zhēn
fax, máy fax
确实
què
shí
thực sự, xác thực, chính xác, đích xác; quả thực, thực sự;
实际
shí
jì
thực tế
实在
shí
zài
(tt) thật thà; chân thật; (phó) thật sự