Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
真
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 真 (zhēn) — thứ tự nét chuẩn
真
zhēn
thật
Ví dụ
真
好
!
Really good!
Nghĩa của 真 →
Tập viết
Từ liên quan với 真
真的
zhēn
de
thật, thật á, thật sự
认真
rèn
zhēn
nghiêm túc, chăm chỉ, hẳn hoi, cẩn thận
传真
chuán
zhēn
fax, máy fax
真正
zhēn
zhèng
chân chính; thực sự
天真
tiān
zhēn
ngây thơ
真实
zhēn
shí
chân thật, chân thực
真诚
zhēn
chéng
chân lý, lẽ phải
清真
qīng
zhēn
真理
zhēn
lǐ
chân tướng, sự thực (bộ mặt)
真相
zhēn
xiàng
chẩn đoán (bệnh tật)
真挚
zhēn
zhì