Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 真相 (zhēn xiàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
真相
HSK 6
Cách viết từ 真相
真相
zhēn
xiàng
chẩn đoán (bệnh tật)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhēn
thật
Học chữ 真
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
一
定
要
查
出
事
情
的
真
相
。
Tập viết từng chữ
真
Từ liên quan với 真相
真
zhēn
thật
真的
zhēn
de
thật, thật á, thật sự
相机
xiàng
jī
máy ảnh
照相
zhào
xiàng
chụp ảnh
认真
rèn
zhēn
nghiêm túc, chăm chỉ, hẳn hoi, cẩn thận
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
照相机
zhào
xiàng
jī
相互
xiāng
hù
hỗ trợ, lẫn nhau, qua lại
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
传真
chuán
zhēn
fax, máy fax
互相
hù
xiāng
lẫn nhau, với nhau, cùng nhau
相反
xiāng
fǎn
ngược lại