Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 清真 (qīng zhēn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
清真
HSK 6
Cách viết từ 清真
清真
qīng
zhēn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Qīng
trong sạch, thanh (không bẩn)
Học chữ 清
Dừng
Phát lại
Chậm
zhēn
thật
Học chữ 真
Tập viết từng chữ
清
真
Từ liên quan với 清真
真
zhēn
thật
真的
zhēn
de
thật, thật á, thật sự
清楚
qīng
chu
rõ ràng
认真
rèn
zhēn
nghiêm túc, chăm chỉ, hẳn hoi, cẩn thận
传真
chuán
zhēn
fax, máy fax
真正
zhēn
zhèng
chân chính; thực sự
清淡
qīng
dàn
天真
tiān
zhēn
ngây thơ
真实
zhēn
shí
chân thật, chân thực
真诚
zhēn
chéng
chân lý, lẽ phải
澄清
chéng
qīng
清
Qīng
trong sạch, thanh (không bẩn)