Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 真理 (zhēn lǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
真理
HSK 6
Cách viết từ 真理
真理
zhēn
lǐ
chân tướng, sự thực (bộ mặt)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhēn
thật
Học chữ 真
Dừng
Phát lại
Chậm
lǐ
lý lẽ, đạo lý, coi sóc
Học chữ 理
Ví dụ
实
践
是
检
验
真
理
的
标
准
。
Tập viết từng chữ
真
理
Từ liên quan với 真理
真
zhēn
thật
真的
zhēn
de
thật, thật á, thật sự
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
认真
rèn
zhēn
nghiêm túc, chăm chỉ, hẳn hoi, cẩn thận
传真
chuán
zhēn
fax, máy fax
管理
guǎn
lǐ
quản lý, phụ trách; nom, trông nom; cai quản, quản lí
理发
lǐ
fà
cắt tóc, hớt tóc
理解
lǐ
jiě
rõ, hiểu, nắm rõ; thấu hiểu, thông cảm, cảm thông
理想
lǐ
xiǎng
(tt) lý tưởng; (dt) lý tưởng; ước mơ
修理
xiū
lǐ
sửa chữa
真正
zhēn
zhèng
chân chính; thực sự
整理
zhěng
lǐ
chỉnh, sắp xếp, thu dọn, thu xếp