Đang tải...
Pinyin không dấu: zhenli / zhen li
真理 (zhēn lǐ) nghĩa là “chân tướng, sự thực (bộ mặt)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
实践是检验真理的标准。
Shíjiàn shì jiǎnyàn zhēnlǐ de biāozhǔn.
Practice is the standard for testing truth.
Cập nhật: