Đang tải...
Pinyin không dấu: gen
根 (gēn) nghĩa là “(dt) gốc; rễ; (lượng) cái; sợi”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 条
要想解决问题就必须找到问题的根本原因。
Yào xiǎng jiějué wèntí jiù bìxū zhǎodào wèntí de gēnběn yuányīn.
To solve a problem, one must find the root cause of the problem.
Cập nhật: