Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 现实 (xiàn shí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
现实
HSK 5
Cách viết từ 现实
现实
xiàn
shí
hiện thực, thực tế, thực tại; thực dụng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
要
勇
敢
面
对
现
实
接
受
生
活
中
的
挑
战
困
难
。
Từ liên quan với 现实
现在
xiàn
zài
hiện tại, bây giờ
发现
fā
xiàn
phát hiện
其实
qí
shí
thực ra, thật ra, chính ra
实际上
shí
jì
shàng
thực tế, trên thực tế
事实上
shì
shí
shàng
thực ra, thực tế
实验室
shí
yàn
shì
phòng thí nghiệm
现代化
xiàn
dài
huà
hiện đại hóa, tối tân
诚实
chéng
shí
thành thật
出现
chū
xiàn
(đgt) xuất hiện
确实
què
shí
thực sự, xác thực, chính xác, đích xác; quả thực, thực sự;
实际
shí
jì
thực tế
实在
shí
zài
(tt) thật thà; chân thật; (phó) thật sự