Đang tải...
Pinyin không dấu: gan
敢 (gǎn) nghĩa là “dám, dám chắc; can đảm, dũng cảm”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我不敢一个人去。
Wǒ bù gǎn yí gè rén qù.
I don't dare to go alone.
Cập nhật: 2026-05-27