Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
敢
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 敢 (gǎn) — thứ tự nét chuẩn
敢
gǎn
dám, dám chắc; can đảm, dũng cảm
Ví dụ
我
不
敢
一
个
人
去
。
Nghĩa của 敢 →
Tập viết
Từ liên quan với 敢
勇敢
yǒng
gǎn
dũng cảm
不敢当
bù
gǎn
dāng
không dám nhận (lời khen, chức vị…)
敢于
gǎn
yú
dám, can đảm (làm)