Đang tải...
Phồn thể: 敢於
Pinyin không dấu: ganyu / gan yu
敢于 (gǎn yú) nghĩa là “dám, can đảm (làm)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 敢於 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
年轻人应该敢于创新。
Niánqīngrén yīnggāi gǎn yú chuàngxīn.
Young people should dare to innovate.
Cập nhật: