Đang tải...
Cùng gõ “gan yu” nhưng 干预 đọc là gān yù, 敢于 đọc là gǎn yú. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
干预 · gān yù
政府要适当干预市场的秩序。
Zhèngfǔ gānyù shìchǎng.
敢于 · gǎn yú
年轻人应该敢于创新。
Niánqīngrén yīnggāi gǎn yú chuàngxīn.