Đang tải...
Phồn thể: 干預
Pinyin không dấu: ganyu / gan yu
干预 (gān yù) nghĩa là “can thiệp”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 干預 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
政府要适当干预市场的秩序。
Zhèngfǔ gānyù shìchǎng.
The government intervenes in the market.
Cập nhật: 2026-05-27