Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “can thiệp”: 干预 (gān yù), 干涉 (gān shè). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
干预 · gān yù
政府要适当干预市场的秩序。
Zhèngfǔ gānyù shìchǎng.
干涉 · gān shè
这是内政,不容干涉。
Zhè shì nèizhèng, bùróng gānshè.