Đang tải...
Pinyin không dấu: ganshe / gan she
干涉 (gān shè) nghĩa là “can thiệp, xen vào (gan nhiễu)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这是内政,不容干涉。
Zhè shì nèizhèng, bùróng gānshè.
This is an internal affair and does not tolerate interference.
Cập nhật: