Đang tải...
Cùng gõ “gan” nhưng 赶 đọc là gǎn, 干 đọc là gān. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
赶 · gǎn
我得赶快走了。
Wǒ děi gǎnkuài zǒu le.
敢 · gǎn
我不敢一个人去。
Wǒ bù gǎn yí gè rén qù.
干 · gān
天气很干。
Tiānqì hěn gān.