Đang tải...
Pinyin không dấu: yonggan / yong gan
勇敢 (yǒng gǎn) nghĩa là “dũng cảm”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他很勇敢。
Tā hěn yǒnggǎn.
He is brave.
Cập nhật: 2026-05-27