Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 打听 (dǎ ting) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
打听
HSK 5
Cách viết từ 打听
打听
dǎ
ting
hỏi thăm, thăm dò, nghe ngóng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dá
gõ, đập, đánh
Học chữ 打
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐn
nghe
Học chữ 听
Ví dụ
我
向
邻
居
打
听
了
一
下
附
近
哪
里
有
好
的
餐
馆
。
Tập viết từng chữ
打
听
Từ liên quan với 打听
打电话
dǎ
diàn
huà
gọi điện thoại
听
yǐn
nghe
打
dá
gõ, đập, đánh
听到
tīng
dào
nghe được
打开
dǎ
kāi
mở ra
听见
tīng
jiàn
nghe thấy
好听
hǎo
tīng
hay, dễ nghe, êm tai
打球
dǎ
qiú
chơi bóng
打车
dǎ
chē
gọi xe
听写
tīng
xiě
nghe viết
听说
tīng
shuō
nghe nói
难听
nán
tīng
khó nghe; không hay