Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 开玩笑 (kāi wán xiào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
开玩笑
HSK 4
Cách viết từ 开玩笑
开玩笑
kāi
wán
xiào
chọc, trêu, đùa
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kāi
mở
Học chữ 开
Dừng
Phát lại
Chậm
wán
Học chữ 玩
Dừng
Phát lại
Chậm
xiào
cười
Học chữ 笑
Ví dụ
我
只
是
开
玩
笑
,
别
当
真
。
Tập viết từng chữ
开
玩
笑
Từ liên quan với 开玩笑
开
kāi
mở
打开
dǎ
kāi
mở ra
开车
kāi
chē
lái xe
开会
kāi
huì
họp, mở họp
玩儿
wán
r
chơi
好玩儿
hǎo
wán
r
hay, thú vị, chơi vui
开始
kāi
shǐ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu, giai đoạn đầu
玩
wán
笑
xiào
cười
分开
fēn
kāi
tách ra; chia ra
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
开学
kāi
xué
khai giảng; bắt đầu năm học