Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 开头 (kāi tóu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
开头
HSK 6
Cách viết từ 开头
开头
kāi
tóu
mở đầu, lúc bắt đầu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kāi
mở
Học chữ 开
Dừng
Phát lại
Chậm
tóu
(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)
Học chữ 头
Ví dụ
文
章
的
开
头
写
得
很
吸
引
人
。
Tập viết từng chữ
开
头
Từ liên quan với 开头
开
kāi
mở
打开
dǎ
kāi
mở ra
开车
kāi
chē
lái xe
开会
kāi
huì
họp, mở họp
开始
kāi
shǐ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu, giai đoạn đầu
头
tóu
(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)
分开
fēn
kāi
tách ra; chia ra
点头
diǎn
tóu
gật đầu
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
里头
lǐ
tou
bên trong
开学
kāi
xué
khai giảng; bắt đầu năm học
开机
kāi
jī
mở máy; khởi động máy