Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
大姐
HSK 4
Cách viết từ 大姐 (dà jiě) — thứ tự nét từng chữ
大姐
dà
jiě
chị cả; chị lớn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Dừng
Phát lại
Chậm
jiě
chị
Học chữ 姐
Ví dụ
大
姐
很
照
顾
我
们
。
Nghĩa của 大姐 →
Tập viết từng chữ
大
姐
Từ liên quan với 大姐
大
dà
to, lớn
小姐
xiǎo
jie
chị, cô, bà,...
大学
Dà
xué
đại học
姐
jiě
chị
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
大家
dà
jiā
mọi người
姐姐
jiě
jie
chị gái
长大
zhǎng
dà
lớn lên
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
大部分
dà
bù
fen
phần lớn; đa số
大多数
dà
duō
shù
đại đa số; phần lớn