Đang tải...
Phồn thể: 顧
Pinyin không dấu: gu
顾 (Gù) nghĩa là “quan tâm, chăm sóc (cố gắng)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 顧 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她忙得顾不上吃饭。
Tā máng de gù bù shàng chīfàn.
She is so busy she can't attend to eating.
Cập nhật: