Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 公开 (gōng kāi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
公开
HSK 5
Cách viết từ 公开
公开
gōng
kāi
công khai
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gōng
công (công cộng), chung
Học chữ 公
Dừng
Phát lại
Chậm
kāi
mở
Học chữ 开
Ví dụ
政
府
应
该
公
开
财
务
信
息
。
Tập viết từng chữ
公
开
Từ liên quan với 公开
开
kāi
mở
打开
dǎ
kāi
mở ra
开车
kāi
chē
lái xe
开会
kāi
huì
họp, mở họp
公共汽车
gōng
gòng
qì
chē
xe buýt
公司
gōng
sī
công ty
开始
kāi
shǐ
bắt đầu, khởi đầu; lúc đầu, giai đoạn đầu
公路
gōng
lù
đường lớn; đường bộ
分开
fēn
kāi
tách ra; chia ra
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
开学
kāi
xué
khai giảng; bắt đầu năm học
开机
kāi
jī
mở máy; khởi động máy