Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 儿女 (ér nǚ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
儿女
HSK 5
Cách viết từ 儿女
儿女
ér
nǚ
con cái (trai gái)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
nü
nữ
Học chữ 女
Ví dụ
他
的
儿
女
都
很
孝
顺
。
Tập viết từng chữ
女
Từ liên quan với 儿女
儿子
ér
zi
con trai
哪儿
nǎ
r
ở đâu
女儿
nü
ér
con gái
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
女人
nǚ
rén
phụ nữ
女生
nǚ
shēng
nữ sinh, cô gái
这儿
zhè
r
ở đây, chỗ này
女朋友
nǚ
péng
you
người yêu, bạn gái
那儿
nà
r
chỗ ấy; nơi ấy
玩儿
wán
r
chơi
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
一块儿
yī
kuài
r
cùng, cùng nhau