Đang tải...
Phồn thể: 兒女
Pinyin không dấu: ernu / er nu
儿女 (ér nǚ) nghĩa là “con cái (trai gái)”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 兒女 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他的儿女都很孝顺。
Tā de érnǚ dōu hěn xiàoshùn.
His children are all very filial.
Cập nhật: 2026-07-18