Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 会计 (kuài jì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
会计
HSK 5
Cách viết từ 会计
会计
kuài
jì
kế toán
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
Học chữ 会
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
公
司
的
会
计
部
门
负
责
管
理
所
有
的
财
务
账
目
记
录
。
Tập viết từng chữ
会
Từ liên quan với 会计
会
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
开会
kāi
huì
họp, mở họp
晚会
wǎn
huì
buổi dạ hội; buổi biểu diễn
计算机
jì
suàn
jī
máy tính
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
那会儿
nà
huì
r
lúc đó
不一会儿
bù
yīhuǐr5
một lát sau; chẳng bao lâu
会议
huì
yì
hội nghị, cuộc họp
机会
jī
huì
cơ hội
一会儿
yī
huì
r
một lát, một lúc
预计
yù
jì
dự tính, tính trước, dự kiến, dự đoán
演唱会
yǎn
chàng
huì
nhạc hội, buổi hòa nhạc