Đang tải...
Phồn thể: 會計
Pinyin không dấu: kuaiji / kuai ji
会计 (kuài jì) nghĩa là “kế toán”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 會計 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
公司的会计部门负责管理所有的财务账目记录。
Gōngsī de kuàijì bùmén fùzé guǎnlǐ suǒyǒu de cáiwù zhàngmù jìlù.
The company's accounting department manages all financial records.
Cập nhật: