Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 人间 (rén jiān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
人间
HSK 6
Cách viết từ 人间
人间
rén
jiān
thế gian, nhân gian
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rén
người
Học chữ 人
Dừng
Phát lại
Chậm
jiān
ở giữa; phòng; căn, gian (phòng)
Học chữ 间
Ví dụ
人
间
处
处
有
真
情
。
Tập viết từng chữ
人
间
Từ liên quan với 人间
人
rén
người
女人
nǚ
rén
phụ nữ
男人
nán
rén
đàn ông; người đàn ông
间
jiān
ở giữa; phòng; căn, gian (phòng)
病人
bìng
rén
người bệnh
家人
jiā
rén
người nhà
老人
lǎo
rén
người già
房间
fáng
jiān
phòng
时间
shí
jiān
thời gian
有人
yǒu
rén
có người
人们
rén
men
mọi người
大人
dà
ren
người lớn; người trưởng thành