Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
一共
HSK 3
Cách viết từ 一共 (yī gòng) — thứ tự nét từng chữ
一共
yī
gòng
tổng cộng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yī
số 10
Học chữ 一
Dừng
Phát lại
Chậm
gòng
chung; tổng cộng
Học chữ 共
Ví dụ
我
们
一
共
五
个
人
。
Nghĩa của 一共 →
Tập viết từng chữ
一
共
Từ liên quan với 一共
一
yī
số 10
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
一些
yī
xiē
một vài, một số, một ít (số ít)
一半
yī
bàn
một nửa
一块儿
yī
kuài
r
cùng, cùng nhau
一下儿
yī
xià
r
một chút; một xíu (thời gian ngắn)
有一些
yǒu
yī
xiē
một vài; một số; một chút
第一
dì
yī
公共汽车
gōng
gòng
qì
chē
xe buýt
一起
yī
qǐ
cùng nhau
一下
yī
xià
一生
yī
shēng
cả đời