Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
难能可贵
HSK 6
Cách viết từ 难能可贵 (nán néng kě guì) — thứ tự nét từng chữ
难能可贵
nán
néng
kě
guì
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
nán
khó
Học chữ 难
Dừng
Phát lại
Chậm
Néng
có thể, có khả năng
Học chữ 能
Dừng
Phát lại
Chậm
kě
có thể, được
Học chữ 可
Dừng
Phát lại
Chậm
guì
đắt
Học chữ 贵
Nghĩa của 难能可贵 →
Tập viết từng chữ
难
能
可
贵
Từ liên quan với 难能可贵
能
Néng
có thể, có khả năng
贵
guì
đắt
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
能够
néng
gòu
có thể
只能
zhǐ
néng
chỉ có thể
难题
nán
tí
vấn đề khó; bài khó
难看
nán
kàn
xấu; khó coi
难听
nán
tīng
khó nghe; không hay
可爱
kě
ài
đáng yêu
难
nán
khó
难过
nán
guò
buồn; khó chịu