Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
贵
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 贵 (guì) — thứ tự nét chuẩn
贵
guì
đắt
Ví dụ
这
个
太
贵
了
。
Nghĩa của 贵 →
Tập viết
Từ liên quan với 贵
宝贵
bǎo
guì
quý giá
昂贵
áng
guì
贵族
guì
zú
难能可贵
nán
néng
kě
guì
珍贵
zhēn
guì
trân trọng, yêu quý (giữ gìn)