Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
宝贵
HSK 5
Cách viết từ 宝贵 (bǎo guì) — thứ tự nét từng chữ
宝贵
bǎo
guì
quý giá
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
bǎo
báu vật; quý giá
Học chữ 宝
Dừng
Phát lại
Chậm
guì
đắt
Học chữ 贵
Ví dụ
这
次
失
败
的
经
历
虽
然
痛
苦
,
但
给
了
我
许
多
宝
贵
的
经
验
。
Nghĩa của 宝贵 →
Tập viết từng chữ
宝
贵
Từ liên quan với 宝贵
贵
guì
đắt
宝
bǎo
báu vật; quý giá
宝宝
bǎo
bao
em bé
宝石
bǎo
shí
đá quý
宝贝
bǎo
bèi
báu vật; cưng; bảo bối
昂贵
áng
guì
贵族
guì
zú
难能可贵
nán
néng
kě
guì
珍贵
zhēn
guì
trân trọng, yêu quý (giữ gìn)
珠宝
zhū
bǎo
châu báu, ngọc (đá quý)