Đang tải...
Phồn thể: 敗
Pinyin không dấu: bai
败 (bài) nghĩa là “thất bại”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 敗 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他们在比赛中败了。
Tāmen zài bǐsài zhōng bài le.
They lost the match.
Cập nhật: 2026-07-18