Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
宝
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 宝 (bǎo) — thứ tự nét chuẩn
宝
bǎo
báu vật; quý giá
Ví dụ
这
是
一
件
宝
贝
。
Nghĩa của 宝 →
Tập viết
Từ liên quan với 宝
宝宝
bǎo
bao
em bé
宝石
bǎo
shí
đá quý
宝贝
bǎo
bèi
báu vật; cưng; bảo bối
宝贵
bǎo
guì
quý giá
珠宝
zhū
bǎo
châu báu, ngọc (đá quý)