Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 赞助 (zàn zhù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
赞助
HSK 6
Cách viết từ 赞助
赞助
zàn
zhù
tài trợ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
家
公
司
赞
助
了
这
次
活
动
。
Từ liên quan với 赞助
帮助
bāng
zhù
(đgt) giúp; giúp đỡ; cứu trợ; viện trợ; (dt) sự giúp đỡ; sự trợ giúp
赞赏
zàn
shǎng
khen ngợi; tán thưởng
称赞
chēng
zàn
khen ngợi
赞成
zàn
chéng
tán thành
赞美
zàn
měi
拔苗助长
bá
miáo
zhù
zhǎng
辅助
fǔ
zhù
phụ trợ, hỗ trợ
借助
jiè
zhù
协助
xié
zhù
hiệp trợ (giúp đỡ)
赞叹
zàn
tàn
助理
zhù
lǐ
trợ thủ, người giúp (tay)
助手
zhù
shǒu
đăng ký (ký tên)