Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 协助 (xié zhù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
协助
HSK 6
Cách viết từ 协助
协助
xié
zhù
hiệp trợ (giúp đỡ)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
警
方
请
求
市
民
协
助
调
查
。
Từ liên quan với 协助
帮助
bāng
zhù
(đgt) giúp; giúp đỡ; cứu trợ; viện trợ; (dt) sự giúp đỡ; sự trợ giúp
协议书
xié
yì
shū
bản thỏa thuận (văn bản)
拔苗助长
bá
miáo
zhù
zhǎng
辅助
fǔ
zhù
phụ trợ, hỗ trợ
借助
jiè
zhù
齐心协力
qí
xīn
xié
lì
妥协
tuǒ
xié
协会
xié
huì
hiệp hội (hội)
协商
xié
shāng
hiệp thương (bàn bạc)
协调
xié
tiáo
điều phối (hài hòa)
协议
xié
yì
hiệp nghị, thỏa thuận, bản hợp đồng
赞助
zàn
zhù
tài trợ