Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 协议书 (xié yì shū) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
协议书
HSK 5
Cách viết từ 协议书
协议书
xié
yì
shū
bản thỏa thuận (văn bản)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shū
sách
Học chữ 书
Ví dụ
请
在
协
议
书
上
签
字
。
Tập viết từng chữ
书
Từ liên quan với 协议书
书
shū
sách
读书
dú
shū
đọc sách, học bài
书店
shū
diàn
hiệu sách, tiệm sách
书包
shū
bāo
cặp sách, túi sách
会议
huì
yì
hội nghị, cuộc họp
图书馆
tú
shū
guǎn
thư viện
建议
jiàn
yì
kiến nghị, khuyên, góp ý; lời khuyên, sự kiến nghị
通知书
tōng
zhī
shū
giấy báo; thông báo
秘书
mì
shū
thư ký
书架
shū
jià
tủ sách
议论
yì
lùn
bàn luận; nghị luận
书桌
shū
zhuō
bàn sách