Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
议论
HSK 5
Cách viết từ 议论 (yì lùn) — thứ tự nét từng chữ
议论
yì
lùn
bàn luận; nghị luận
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
件
事
引
起
了
大
家
的
议
论
。
Nghĩa của 议论 →
Từ liên quan với 议论
会议
huì
yì
hội nghị, cuộc họp
不论
bù
lùn
dù, cho dù, bất cứ; miễn bàn, không bàn, không tranh cãi
建议
jiàn
yì
kiến nghị, khuyên, góp ý; lời khuyên, sự kiến nghị
讨论
tǎo
lùn
thảo luận
无论
wú
lùn
bất kể
辩论
biàn
lùn
(đgt) tranh luận; biện luận; (dt) cuộc tranh luận
结论
jié
lùn
kết luận
理论
lǐ
lùn
lý luận, lý thuyết; tranh luận
论文
lùn
wén
luận văn; bài luận
争论
zhēng
lùn
tranh luận
协议书
xié
yì
shū
bản thỏa thuận (văn bản)
不可思议
bù
kě
sī
yì