Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 结论 (jié lùn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
结论
HSK 5
Cách viết từ 结论
结论
jié
lùn
kết luận
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiē
thắt; kết; kết quả; mọc cục
Học chữ 结
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
通
过
研
究
得
出
了
一
个
结
论
。
Tập viết từng chữ
结
Từ liên quan với 结论
结婚
jié
hūn
kết hôn
结束
jié
shù
hết, kết thúc, chấm dứt
不论
bù
lùn
dù, cho dù, bất cứ; miễn bàn, không bàn, không tranh cãi
结果
jiē
guǒ
(dt) kết quả; (đgt) kết trái; có kết quả
讨论
tǎo
lùn
thảo luận
无论
wú
lùn
bất kể
总结
zǒng
jié
tổng kết, đúc kết; kết luận
结
jiē
thắt; kết; kết quả; mọc cục
辩论
biàn
lùn
(đgt) tranh luận; biện luận; (dt) cuộc tranh luận
结实
jiē
shí
bền, chắc, kiên cố, chắc chắn; rắn chắc, khỏe mạnh, cường tráng
结构
jié
gòu
kết cấu; cấu trúc
结合
jié
hé
kết hợp; kết hôn