Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 理论 (lǐ lùn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
理论
HSK 5
Cách viết từ 理论
理论
lǐ
lùn
lý luận, lý thuyết; tranh luận
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lǐ
lý lẽ, đạo lý, coi sóc
Học chữ 理
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
理
论
联
系
实
际
是
学
习
的
重
要
方
法
。
Tập viết từng chữ
理
Từ liên quan với 理论
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
不论
bù
lùn
dù, cho dù, bất cứ; miễn bàn, không bàn, không tranh cãi
管理
guǎn
lǐ
quản lý, phụ trách; nom, trông nom; cai quản, quản lí
理发
lǐ
fà
cắt tóc, hớt tóc
理解
lǐ
jiě
rõ, hiểu, nắm rõ; thấu hiểu, thông cảm, cảm thông
理想
lǐ
xiǎng
(tt) lý tưởng; (dt) lý tưởng; ước mơ
讨论
tǎo
lùn
thảo luận
无论
wú
lùn
bất kể
修理
xiū
lǐ
sửa chữa
整理
zhěng
lǐ
chỉnh, sắp xếp, thu dọn, thu xếp
办理
bàn
lǐ
làm, giải quyết
辩论
biàn
lùn
(đgt) tranh luận; biện luận; (dt) cuộc tranh luận