Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
协商
HSK 6
Cách viết từ 协商 (xié shāng) — thứ tự nét từng chữ
协商
xié
shāng
hiệp thương (bàn bạc)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
双
方
正
在
协
商
解
决
方
案
。
Nghĩa của 协商 →
Từ liên quan với 协商
商店
shāng
diàn
cửa hàng
商场
shāng
chǎng
trung tâm thương mại; thị trường
商人
shāng
rén
thương nhân
商量
shāng
liang
bàn bạc; thương lượng
经商
jīng
shāng
商品
shāng
pǐn
hàng hoá, đồ hàng, thương phẩm, sản phẩm
商务
shāng
wù
thương vụ; thương mại
商业
shāng
yè
thương nghiệp, thương mại
协议书
xié
yì
shū
bản thỏa thuận (văn bản)
磋商
cuō
shāng
齐心协力
qí
xīn
xié
lì
商标
shāng
biāo
nhãn hiệu, thương hiệu