Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 辅助 (fǔ zhù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
辅助
HSK 6
Cách viết từ 辅助
辅助
fǔ
zhù
phụ trợ, hỗ trợ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
个
工
具
可
以
辅
助
学
习
。
Từ liên quan với 辅助
帮助
bāng
zhù
(đgt) giúp; giúp đỡ; cứu trợ; viện trợ; (dt) sự giúp đỡ; sự trợ giúp
辅导
fǔ
dǎo
拔苗助长
bá
miáo
zhù
zhǎng
借助
jiè
zhù
相辅相成
xiāng
fǔ
xiāng
chéng
协助
xié
zhù
hiệp trợ (giúp đỡ)
赞助
zàn
zhù
tài trợ
助理
zhù
lǐ
trợ thủ, người giúp (tay)
助手
zhù
shǒu
đăng ký (ký tên)
资助
zī
zhù
cẩn thận, tỉ mỉ (chăm chỉ)
援助
yuán
zhù
viện trợ (giúp đỡ)
救助
jiù
zhù
cứu trợ, viện trợ (giúp đỡ)